|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Phục hồi cao: | 80 - 105% | Hẹn giờ, micropipette: | kênh đơn (20-200µL) |
|---|---|---|---|
| Hạn sử dụng: | 1 năm | Nhanh: | 10 phút |
| Nhiệt độ bảo quản: | 2-30°C | Đặc điểm kỹ thuật: | 96T |
| Thời gian phát hiện: | 6 phút | ||
| Làm nổi bật: | Que thử nhanh dư lượng kháng sinh trong sữa,Que thử nhanh BCTC 96T,Que thử an toàn sữa phát hiện 6 phút |
||
Dải thử nghiệm dựa trên xét nghiệm miễn nhiễm sắc thể bằng vàng colloidal (GICA) này được sử dụng để phát hiện dư lượng Beta-lactam, Ceftiofur, Tetracyclines và Chloramphenicol (BCTC) trong sữa thô, sữa nguyên chất bột,và sữa thụ tinh.
Đặc tính:Dải thử nghiệm này không cho thấy phản ứng chéo với sulfonamide, quinolones, melamine và các chất khác.
Giới hạn phát hiện:(ppb=μg/kg)
| Tên kháng sinh | Giới hạn phát hiện (ppb) |
|---|---|
| Penicillin-G | 2 - 3 |
| Ampicillin | 2 - 4 |
| Amoxicillin | 3 - 4 |
| Oxacillin | 5 - 10 |
| Cloxacillin | 2 - 5 |
| Dicloxacillin | 2 - 5 |
| Nafcillin | 10 - 20 |
| Piperacillin | 1 - 4 |
| Ticarcillin | 15 - 30 |
| Aspoxicillin | 1 - 5 |
| Phenoxymethylpenicillin | 2 - 5 |
| Cefquinome | 15 - 20 |
| Cefazolin | 14 - 22 |
| Cephapirine | 6 - 8 |
| Cefacetrile | 15 - 30 |
| Cefoperazone | 3 - 6 |
| Cefalexin | 50 - 100 |
| Cefalonium | 3 - 5 |
| Cephalothin | 4 - 6 |
| Ceftriaxone | 5 - 10 |
| Ceftizoxime | 300 - 450 |
| Cefotaxime | 20 - 40 |
| Cefuroxime | 90 - 125 |
| Tên kháng sinh | Giới hạn phát hiện (ppb) |
|---|---|
| Ceftiofur | 5 - 10 |
Người liên hệ: Tina
Tel: +8615818799493